紧缩 đọc là jǐnsuō, nghĩa là thắt chặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
紧缩
jǐnsuō
thắt chặt
động từ

Ví dụ với 紧缩

公司最近紧缩开支,暂停了招聘。
Gōngsī zuìjìn jǐnsuō kāizhī, zàntíng le zhāopìn.
Công ty gần đây thắt chặt chi tiêu, tạm dừng tuyển dụng.
这个月我得紧缩一下生活费。
Zhège yuè wǒ děi jǐnsuō yíxià shēnghuófèi.
Tháng này tôi phải thắt chặt tiền sinh hoạt một chút.

Cách viết 紧缩 (thứ tự nét)

紧… nét
缩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 紧缩

紧缩 tiếng Trung là gì?

紧缩 (jǐnsuō) nghĩa là thắt chặt (động từ).

紧缩 đọc thế nào?

紧缩 đọc là jǐnsuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 紧缩 thế nào?

Ví dụ: 公司最近紧缩开支,暂停了招聘。 (Gōngsī zuìjìn jǐnsuō kāizhī, zàntíng le zhāopìn.) nghĩa là: Công ty gần đây thắt chặt chi tiêu, tạm dừng tuyển dụng.

紧缩 thuộc cấp HSK mấy?

紧缩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.