紧迫 đọc là jǐnpò, nghĩa là cấp bách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
紧迫
jǐnpò
cấp bách
tính từ
Ví dụ với 紧迫
时间很紧迫,我们必须今天完成这份报告。
Shíjiān hěn jǐnpò, wǒmen bìxū jīntiān wánchéng zhè fèn bàogào.
Thời gian rất cấp bách, chúng ta phải hoàn thành bản báo cáo này trong hôm nay.
考试前一周,复习任务变得越来越紧迫。
Kǎoshì qián yì zhōu, fùxí rènwu biàn de yuè lái yuè jǐnpò.
Một tuần trước kỳ thi, nhiệm vụ ôn tập ngày càng cấp bách.
Cách viết 紧迫 (thứ tự nét)
紧… nét
迫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 紧迫
紧迫 tiếng Trung là gì?
紧迫 (jǐnpò) nghĩa là cấp bách (tính từ).
紧迫 đọc thế nào?
紧迫 đọc là jǐnpò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 紧迫 thế nào?
Ví dụ: 时间很紧迫,我们必须今天完成这份报告。 (Shíjiān hěn jǐnpò, wǒmen bìxū jīntiān wánchéng zhè fèn bàogào.) nghĩa là: Thời gian rất cấp bách, chúng ta phải hoàn thành bản báo cáo này trong hôm nay.
紧迫 thuộc cấp HSK mấy?
紧迫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.