紧凑 đọc là jǐncòu, nghĩa là chặt chẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
紧凑
jǐncòu
chặt chẽ
tính từ
Ví dụ với 紧凑
这次旅行日程安排得很紧凑。
Zhè cì lǚxíng rìchéng ānpái de hěn jǐncòu.
Lịch trình chuyến du lịch lần này được sắp xếp rất sít sao.
这套小公寓的布局很紧凑,空间利用得很好。
Zhè tào xiǎo gōngyù de bùjú hěn jǐncòu, kōngjiān lìyòng de hěn hǎo.
Căn hộ nhỏ này bố trí rất gọn, không gian được tận dụng rất tốt.
Cách viết 紧凑 (thứ tự nét)
紧… nét
凑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 紧凑
紧凑 tiếng Trung là gì?
紧凑 (jǐncòu) nghĩa là chặt chẽ (tính từ).
紧凑 đọc thế nào?
紧凑 đọc là jǐncòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 紧凑 thế nào?
Ví dụ: 这次旅行日程安排得很紧凑。 (Zhè cì lǚxíng rìchéng ānpái de hěn jǐncòu.) nghĩa là: Lịch trình chuyến du lịch lần này được sắp xếp rất sít sao.
紧凑 thuộc cấp HSK mấy?
紧凑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.