乱 đọc là luàn, thuộc bộ 5 (乙), gồm 7 nét.
乱
luàn
Bộ thủ 5 (乙)7 nét
Phân rã chữ 乱
⿰舌乚
Cách viết 乱 (thứ tự nét)
乱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 乱
- 乱 luàn – lộn xộn; bừa bộn
- 忙乱 mángluàn – bận rộn rối rít
- 慌乱 huāngluàn – hoảng loạn
- 扰乱 rǎoluàn – làm rối loạn, quấy nhiễu
- 捣乱 dǎoluàn – quấy phá
- 混乱 hùnluàn – hỗn loạn, lộn xộn
- 紊乱 wěnluàn – rối loạn
- 胡乱 húluàn – bừa bãi
- 骚乱 sāoluàn – bạo loạn
- 乱七八糟 luànqībāzāo – lộn xộn bừa bãi
- 杂乱无章 záluànwúzhāng – lộn xộn
- 胡思乱想 húsīluànxiǎng – nghĩ ngợi lung tung
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)