乱 đọc là luàn, nghĩa là lộn xộn; bừa bộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
乱
luàn
lộn xộn; bừa bộn
tính từBộ thủ 乚7 nét

Ví dụ với 乱

他的房间很乱。
Tā de fángjiān hěn luàn.
Phòng của anh ấy rất bừa bộn.

Cách viết 乱 (thứ tự nét)

乱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 乱

乱 tiếng Trung là gì?

乱 (luàn) nghĩa là lộn xộn; bừa bộn (tính từ).

乱 đọc thế nào?

乱 đọc là luàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 乱 thế nào?

Ví dụ: 他的房间很乱。 (Tā de fángjiān hěn luàn.) nghĩa là: Phòng của anh ấy rất bừa bộn.

乱 thuộc cấp HSK mấy?

乱 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet