慌乱 đọc là huāngluàn, nghĩa là hoảng loạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
慌乱
huāngluàn
hoảng loạn
tính từ

Ví dụ với 慌乱

听到火警铃声,大家并没有慌乱。
Tīngdào huǒjǐng língshēng, dàjiā bìng méiyǒu huāngluàn.
Nghe tiếng chuông báo cháy, mọi người không hề hoảng loạn.
第一次上台讲话,他显得有些慌乱。
Dì-yī cì shàng tái jiǎnghuà, tā xiǎnde yǒuxiē huāngluàn.
Lần đầu lên bục phát biểu, anh ấy có vẻ hơi hoảng loạn.

Cách viết 慌乱 (thứ tự nét)

慌… nét
乱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 慌乱

慌乱 tiếng Trung là gì?

慌乱 (huāngluàn) nghĩa là hoảng loạn (tính từ).

慌乱 đọc thế nào?

慌乱 đọc là huāngluàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 慌乱 thế nào?

Ví dụ: 听到火警铃声,大家并没有慌乱。 (Tīngdào huǒjǐng língshēng, dàjiā bìng méiyǒu huāngluàn.) nghĩa là: Nghe tiếng chuông báo cháy, mọi người không hề hoảng loạn.

慌乱 thuộc cấp HSK mấy?

慌乱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.