紊乱 đọc là wěnluàn, nghĩa là rối loạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
紊乱
wěnluàn
rối loạn
tính từ

Ví dụ với 紊乱

熬夜会让人的生物钟紊乱。
Áo yè huì ràng rén de shēngwùzhōng wěnluàn.
Thức khuya sẽ làm đồng hồ sinh học của con người bị rối loạn.
抽屉里的东西摆得紊乱,找起来很费劲。
Chōuti li de dōngxi bǎi de wěnluàn, zhǎo qǐlai hěn fèi jìn.
Đồ trong ngăn kéo bày lộn xộn, tìm rất tốn sức.

Cách viết 紊乱 (thứ tự nét)

紊… nét
乱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 紊乱

紊乱 tiếng Trung là gì?

紊乱 (wěnluàn) nghĩa là rối loạn (tính từ).

紊乱 đọc thế nào?

紊乱 đọc là wěnluàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 紊乱 thế nào?

Ví dụ: 熬夜会让人的生物钟紊乱。 (Áo yè huì ràng rén de shēngwùzhōng wěnluàn.) nghĩa là: Thức khuya sẽ làm đồng hồ sinh học của con người bị rối loạn.

紊乱 thuộc cấp HSK mấy?

紊乱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.