骚乱 đọc là sāoluàn, nghĩa là bạo loạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
骚乱
sāoluàn
bạo loạn
động từ

Ví dụ với 骚乱

超市打折时人太多,一度引起了小骚乱。
Chāoshì dǎ zhé shí rén tài duō, yídù yǐnqǐ le xiǎo sāoluàn.
Khi siêu thị giảm giá, người quá đông nên từng gây ra một chút xáo động.
演唱会门口人太多,引起了骚乱,保安赶来维持秩序。
Yǎnchànghuì ménkǒu rén tài duō, yǐnqǐ le sāoluàn, bǎo'ān gǎnlái wéichí zhìxù.
Cửa buổi hòa nhạc quá đông người, gây náo loạn, bảo vệ chạy đến giữ trật tự.

Cách viết 骚乱 (thứ tự nét)

骚… nét
乱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 骚乱

骚乱 tiếng Trung là gì?

骚乱 (sāoluàn) nghĩa là bạo loạn (động từ).

骚乱 đọc thế nào?

骚乱 đọc là sāoluàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骚乱 thế nào?

Ví dụ: 超市打折时人太多,一度引起了小骚乱。 (Chāoshì dǎ zhé shí rén tài duō, yídù yǐnqǐ le xiǎo sāoluàn.) nghĩa là: Khi siêu thị giảm giá, người quá đông nên từng gây ra một chút xáo động.

骚乱 thuộc cấp HSK mấy?

骚乱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.