捣乱 đọc là dǎoluàn, nghĩa là quấy phá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
捣乱
dǎoluàn
quấy phá
động từ
Ví dụ với 捣乱
弟弟总爱在我写作业的时候捣乱。
Dìdi zǒng ài zài wǒ xiě zuòyè de shíhou dǎoluàn.
Em trai luôn thích quậy phá lúc tôi làm bài tập.
球迷里混进了几个捣乱的人,比赛被迫暂停。
Qiúmí li hùnjìn le jǐ ge dǎoluàn de rén, bǐsài bèipò zàntíng.
Trong đám cổ động viên lẫn vào vài kẻ quấy phá, trận đấu buộc phải tạm dừng.
Cách viết 捣乱 (thứ tự nét)
捣… nét
乱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 捣乱
捣乱 tiếng Trung là gì?
捣乱 (dǎoluàn) nghĩa là quấy phá (động từ).
捣乱 đọc thế nào?
捣乱 đọc là dǎoluàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捣乱 thế nào?
Ví dụ: 弟弟总爱在我写作业的时候捣乱。 (Dìdi zǒng ài zài wǒ xiě zuòyè de shíhou dǎoluàn.) nghĩa là: Em trai luôn thích quậy phá lúc tôi làm bài tập.
捣乱 thuộc cấp HSK mấy?
捣乱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.