创 đọc là chuàng, thuộc bộ 18 (刀), gồm 6 nét.
创
chuàng
Bộ thủ 18 (刀)6 nét
Phân rã chữ 创
⿰仓刂
Cách viết 创 (thứ tự nét)
创… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 创
- 创 chuàng – sáng tạo, gây dựng
- 创业 chuàngyè – khởi nghiệp
- 创伤 chuāngshāng – vết thương, tổn thương
- 创作 chuàngzuò – sáng tác; tác phẩm
- 创办 chuàngbàn – sáng lập, mở (trường, công ty)
- 创建 chuàngjiàn – thành lập, xây dựng
- 创意 chuàngyì – ý tưởng sáng tạo
- 创新 chuàngxīn – đổi mới, sáng tạo cái mới
- 创立 chuànglì – sáng lập, thành lập
- 创造 chuàngzào – sáng tạo, tạo ra
- 原创 yuánchuàng – nguyên bản sáng tạo
- 开创 kāichuàng – khai sáng, mở ra, gây dựng
- 重创 zhòngchuāng – giáng đòn nặng
- 首创 shǒuchuàng – khởi xướng đầu tiên
- 创始人 chuàngshǐrén – người sáng lập
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)