创办 đọc là chuàngbàn, nghĩa là sáng lập, mở (trường, công ty). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
创办
chuàngbàn
sáng lập, mở (trường, công ty)
động từ
Ví dụ với 创办
他创办了一家小公司。
Tā chuàngbàn le yì jiā xiǎo gōngsī.
Anh ấy mở một công ty nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là trường, công ty, báo: 创办学校, 创办企业; khẩu ngữ nói 开, 办.
Cách viết 创办 (thứ tự nét)
创… nét
办… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 创办
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 创 | chuàng | 刂 | 6 |
| 办 | bàn | 力 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 创办
创办 tiếng Trung là gì?
创办 (chuàngbàn) nghĩa là sáng lập, mở (trường, công ty) (động từ).
创办 đọc thế nào?
创办 đọc là chuàngbàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 创办 thế nào?
Ví dụ: 他创办了一家小公司。 (Tā chuàngbàn le yì jiā xiǎo gōngsī.) nghĩa là: Anh ấy mở một công ty nhỏ.
创办 thuộc cấp HSK mấy?
创办 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet