创建 đọc là chuàngjiàn, nghĩa là thành lập, xây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
创建
chuàngjiàn
thành lập, xây dựng
động từ

Ví dụ với 创建

我们创建了一个学习小组。
Wǒmen chuàngjiàn le yí ge xuéxí xiǎozǔ.
Chúng tôi lập một nhóm học tập.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng; tân ngữ là tổ chức, hệ thống, tài khoản: 创建账号 (tạo tài khoản), 创建团队.

Cách viết 创建 (thứ tự nét)

创… nét
建… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 创建

ChữPinyinBộ thủSố nét
创chuàng刂6
建jiàn廴8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 创建

创建 tiếng Trung là gì?

创建 (chuàngjiàn) nghĩa là thành lập, xây dựng (động từ).

创建 đọc thế nào?

创建 đọc là chuàngjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 创建 thế nào?

Ví dụ: 我们创建了一个学习小组。 (Wǒmen chuàngjiàn le yí ge xuéxí xiǎozǔ.) nghĩa là: Chúng tôi lập một nhóm học tập.

创建 thuộc cấp HSK mấy?

创建 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet