创意 đọc là chuàngyì, nghĩa là ý tưởng sáng tạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
创意
chuàngyì
ý tưởng sáng tạo
danh từ

Ví dụ với 创意

这个广告很有创意。
Zhège guǎnggào hěn yǒu chuàngyì.
Quảng cáo này rất sáng tạo.

Lưu ý khi dùng

Hay nói 很有创意 (rất sáng tạo), 创意产品; cũng làm tính từ.

Cách viết 创意 (thứ tự nét)

创… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 创意

ChữPinyinBộ thủSố nét
创chuàng刂6
意yì心13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 创意

创意 tiếng Trung là gì?

创意 (chuàngyì) nghĩa là ý tưởng sáng tạo (danh từ).

创意 đọc thế nào?

创意 đọc là chuàngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 创意 thế nào?

Ví dụ: 这个广告很有创意。 (Zhège guǎnggào hěn yǒu chuàngyì.) nghĩa là: Quảng cáo này rất sáng tạo.

创意 thuộc cấp HSK mấy?

创意 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet