创业 đọc là chuàngyè, nghĩa là khởi nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
创业
chuàngyè
khởi nghiệp
động từ
Ví dụ với 创业
他想自己创业开公司。
Tā xiǎng zìjǐ chuàngyè kāi gōngsī.
Anh ấy muốn tự khởi nghiệp mở công ty.
Cách viết 创业 (thứ tự nét)
创… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 创业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 创 | chuàng | 刀 | 6 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 创业
创业 tiếng Trung là gì?
创业 (chuàngyè) nghĩa là khởi nghiệp (động từ).
创业 đọc thế nào?
创业 đọc là chuàngyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 创业 thế nào?
Ví dụ: 他想自己创业开公司。 (Tā xiǎng zìjǐ chuàngyè kāi gōngsī.) nghĩa là: Anh ấy muốn tự khởi nghiệp mở công ty.
创业 thuộc cấp HSK mấy?
创业 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet