创作 đọc là chuàngzuò, nghĩa là sáng tác; tác phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
创作
chuàngzuò
sáng tác; tác phẩm
động từ; danh từ
Ví dụ với 创作
他正在创作一个新故事。
Tā zhèngzài chuàngzuò yí ge xīn gùshi.
Anh ấy đang sáng tác một câu chuyện mới.
Cách viết 创作 (thứ tự nét)
创… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 创作
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 创 | chuàng | 刀 | 6 |
| 作 | zuò | 人 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 创作
创作 tiếng Trung là gì?
创作 (chuàngzuò) nghĩa là sáng tác; tác phẩm (động từ; danh từ).
创作 đọc thế nào?
创作 đọc là chuàngzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 创作 thế nào?
Ví dụ: 他正在创作一个新故事。 (Tā zhèngzài chuàngzuò yí ge xīn gùshi.) nghĩa là: Anh ấy đang sáng tác một câu chuyện mới.
创作 thuộc cấp HSK mấy?
创作 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet