及 đọc là jí, thuộc bộ 29 (又), gồm 4 nét.
及
jí
Bộ thủ 29 (又)4 nét
Phân rã chữ 及
⿻?又
Cách viết 及 (thứ tự nét)
及… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 及
- 及 jí – và, cùng, kịp
- 不及 bùjí – không bằng, không kịp
- 以及 yǐjí – cũng như, và (nối danh từ)
- 危及 wēijí – đe dọa đến
- 及早 jízǎo – sớm
- 及时 jíshí – kịp thời
- 及格 jígé – đạt, qua (mức điểm tối thiểu)
- 提及 tíjí – nhắc đến
- 普及 pǔjí – phổ cập; phổ biến
- 波及 bōjí – lan đến
- 涉及 shèjí – liên quan đến, đề cập đến
- 谈及 tánjí – nói đến
- 顾及 gùjí – quan tâm đến
- 来不及 láibují – không kịp
- 来得及 láidejí – kịp, còn kịp
- 力所能及 lìsuǒnéngjí – trong khả năng
- 措手不及 cuòshǒubùjí – trở tay không kịp
- 迫不及待 pòbùjídài – nôn nóng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)