涉及 đọc là shèjí, nghĩa là liên quan đến, đề cập đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
涉及
shèjí
liên quan đến, đề cập đến
động từ
Ví dụ với 涉及
这个问题涉及很多方面。
Zhège wèntí shèjí hěn duō fāngmiàn.
Vấn đề này liên quan đến nhiều mặt.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là phạm vi, lĩnh vực, người: 涉及隐私, 涉及金额, 涉及面广 (phạm vi rộng). Trang trọng hơn 关系到.
Cách viết 涉及 (thứ tự nét)
涉… nét
及… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 涉及
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 涉 | shè | 氵 | 10 |
| 及 | jí | 又 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 涉及
涉及 tiếng Trung là gì?
涉及 (shèjí) nghĩa là liên quan đến, đề cập đến (động từ).
涉及 đọc thế nào?
涉及 đọc là shèjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 涉及 thế nào?
Ví dụ: 这个问题涉及很多方面。 (Zhège wèntí shèjí hěn duō fāngmiàn.) nghĩa là: Vấn đề này liên quan đến nhiều mặt.
涉及 thuộc cấp HSK mấy?
涉及 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet