普及 đọc là pǔjí, nghĩa là phổ cập; phổ biến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
普及
pǔjí
phổ cập; phổ biến
động từ; tính từ
Ví dụ với 普及
现在手机已经普及了。
Xiànzài shǒujī yǐjīng pǔjí le.
Bây giờ điện thoại đã phổ cập rồi.
Cách viết 普及 (thứ tự nét)
普… nét
及… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 普及
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 普 | pǔ | 日 | 12 |
| 及 | jí | 又 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 普及
普及 tiếng Trung là gì?
普及 (pǔjí) nghĩa là phổ cập; phổ biến (động từ; tính từ).
普及 đọc thế nào?
普及 đọc là pǔjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 普及 thế nào?
Ví dụ: 现在手机已经普及了。 (Xiànzài shǒujī yǐjīng pǔjí le.) nghĩa là: Bây giờ điện thoại đã phổ cập rồi.
普及 thuộc cấp HSK mấy?
普及 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet