普遍 đọc là pǔbiàn, nghĩa là phổ biến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
普遍
pǔbiàn
phổ biến
tính từ
Ví dụ với 普遍
这种做法很普遍。
Zhè zhǒng zuòfǎ hěn pǔbiàn.
Cách làm này rất phổ biến.
Cách viết 普遍 (thứ tự nét)
普… nét
遍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 普遍
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 普 | pǔ | 日 | 12 |
| 遍 | biàn | 辶 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 普遍
普遍 tiếng Trung là gì?
普遍 (pǔbiàn) nghĩa là phổ biến (tính từ).
普遍 đọc thế nào?
普遍 đọc là pǔbiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 普遍 thế nào?
Ví dụ: 这种做法很普遍。 (Zhè zhǒng zuòfǎ hěn pǔbiàn.) nghĩa là: Cách làm này rất phổ biến.
普遍 thuộc cấp HSK mấy?
普遍 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet