销 đọc là xiāo, thuộc bộ 167 (金), gồm 12 nét.
销
xiāo
Bộ thủ 167 (金)12 nét
Phân rã chữ 销
⿰钅肖
Cách viết 销 (thứ tự nét)
销… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 销
- 销 xiāo – tiêu thụ
- 促销 cùxiāo – khuyến mãi, xúc tiến bán hàng
- 倾销 qīngxiāo – bán phá giá
- 吊销 diàoxiāo – thu hồi (giấy phép)
- 开销 kāixiāo – chi tiêu
- 报销 bàoxiāo – thanh toán chi phí
- 推销 tuīxiāo – chào bán, tiếp thị
- 撤销 chèxiāo – hủy bỏ, thu hồi
- 注销 zhùxiāo – hủy bỏ
- 热销 rèxiāo – bán chạy
- 畅销 chàngxiāo – bán chạy
- 营销 yíngxiāo – tiếp thị
- 销售 xiāoshòu – bán hàng, tiêu thụ
- 销毁 xiāohuǐ – tiêu hủy
- 销量 xiāoliàng – doanh số, lượng tiêu thụ
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)