畅销 đọc là chàngxiāo, nghĩa là bán chạy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
畅销
chàngxiāo
bán chạy
Hán Việt: sướng tiêu
động từ
Ví dụ với 畅销
这本书非常畅销。
Zhè běn shū fēicháng chàngxiāo.
Cuốn sách này bán rất chạy.
这是今年畅销的手机。
Zhè shì jīnnián chàngxiāo de shǒujī.
Đây là mẫu điện thoại bán chạy năm nay.
Cách viết 畅销 (thứ tự nét)
畅… nét
销… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 畅销
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 畅 | chàng | 日 | 8 |
| 销 | xiāo | 钅 | 12 |
Hỏi nhanh về 畅销
畅销 tiếng Trung là gì?
畅销 (chàngxiāo) nghĩa là bán chạy (động từ).
畅销 đọc thế nào?
畅销 đọc là chàngxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 畅销 thế nào?
Ví dụ: 这本书非常畅销。 (Zhè běn shū fēicháng chàngxiāo.) nghĩa là: Cuốn sách này bán rất chạy.
畅销 thuộc cấp HSK mấy?
畅销 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.