营销 đọc là yíngxiāo, nghĩa là tiếp thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
营销
yíngxiāo
tiếp thị
động từ
Ví dụ với 营销
她在一家公司负责网络营销。
Tā zài yì jiā gōngsī fùzé wǎngluò yíngxiāo.
Cô ấy phụ trách tiếp thị trực tuyến tại một công ty.
这款饮料能卖得这么好,全靠营销做得好。
Zhè kuǎn yǐnliào néng mài de zhème hǎo, quán kào yíngxiāo zuò de hǎo.
Loại đồ uống này bán chạy như vậy là hoàn toàn nhờ làm tiếp thị tốt.
Cách viết 营销 (thứ tự nét)
营… nét
销… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 营销
营销 tiếng Trung là gì?
营销 (yíngxiāo) nghĩa là tiếp thị (động từ).
营销 đọc thế nào?
营销 đọc là yíngxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 营销 thế nào?
Ví dụ: 她在一家公司负责网络营销。 (Tā zài yì jiā gōngsī fùzé wǎngluò yíngxiāo.) nghĩa là: Cô ấy phụ trách tiếp thị trực tuyến tại một công ty.
营销 thuộc cấp HSK mấy?
营销 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.