销售 đọc là xiāoshòu, nghĩa là bán hàng, tiêu thụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
销售
xiāoshòu
bán hàng, tiêu thụ
động từ
Ví dụ với 销售
这家公司销售电脑。
Zhè jiā gōngsī xiāoshòu diànnǎo.
Công ty này bán máy tính.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 卖; ghép: 销售员 (nhân viên bán hàng), 销售额 (doanh số).
Cách viết 销售 (thứ tự nét)
销… nét
售… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 销售
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 销 | xiāo | 钅 | 12 |
| 售 | shòu | 口 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 销售
销售 tiếng Trung là gì?
销售 (xiāoshòu) nghĩa là bán hàng, tiêu thụ (động từ).
销售 đọc thế nào?
销售 đọc là xiāoshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 销售 thế nào?
Ví dụ: 这家公司销售电脑。 (Zhè jiā gōngsī xiāoshòu diànnǎo.) nghĩa là: Công ty này bán máy tính.
销售 thuộc cấp HSK mấy?
销售 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet