销毁 đọc là xiāohuǐ, nghĩa là tiêu hủy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
销毁
xiāohuǐ
tiêu hủy
động từ
Ví dụ với 销毁
过期的文件需要统一销毁。
Guòqī de wénjiàn xūyào tǒngyī xiāohuǐ.
Tài liệu quá hạn cần được tiêu hủy thống nhất.
公司定期销毁不再使用的旧资料。
Gōngsī dìngqī xiāohuǐ bú zài shǐyòng de jiù zīliào.
Công ty định kỳ tiêu hủy các tài liệu cũ không dùng nữa.
Cách viết 销毁 (thứ tự nét)
销… nét
毁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 销毁
销毁 tiếng Trung là gì?
销毁 (xiāohuǐ) nghĩa là tiêu hủy (động từ).
销毁 đọc thế nào?
销毁 đọc là xiāohuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 销毁 thế nào?
Ví dụ: 过期的文件需要统一销毁。 (Guòqī de wénjiàn xūyào tǒngyī xiāohuǐ.) nghĩa là: Tài liệu quá hạn cần được tiêu hủy thống nhất.
销毁 thuộc cấp HSK mấy?
销毁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.