热销 đọc là rèxiāo, nghĩa là bán chạy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
热销
rèxiāo
bán chạy
động từ

Ví dụ với 热销

这款手机上市后非常热销。
Zhè kuǎn shǒujī shàng shì hòu fēicháng rèxiāo.
Mẫu điện thoại này sau khi ra mắt bán rất chạy.
月饼在中秋节前一直热销。
Yuèbing zài Zhōngqiūjié qián yìzhí rèxiāo.
Bánh trung thu bán chạy suốt trước dịp Tết Trung thu.

Cách viết 热销 (thứ tự nét)

热… nét
销… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 热销

热销 tiếng Trung là gì?

热销 (rèxiāo) nghĩa là bán chạy (động từ).

热销 đọc thế nào?

热销 đọc là rèxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热销 thế nào?

Ví dụ: 这款手机上市后非常热销。 (Zhè kuǎn shǒujī shàng shì hòu fēicháng rèxiāo.) nghĩa là: Mẫu điện thoại này sau khi ra mắt bán rất chạy.

热销 thuộc cấp HSK mấy?

热销 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.