撤销 đọc là chèxiāo, nghĩa là hủy bỏ, thu hồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
撤销
chèxiāo
hủy bỏ, thu hồi
động từ
Ví dụ với 撤销
你可以撤销刚才的操作。
Nǐ kěyǐ chèxiāo gāngcái de cāozuò.
Bạn có thể hoàn tác thao tác vừa rồi.
Lưu ý khi dùng
Hủy quyết định, chức vụ, lệnh: 撤销命令; trên máy tính là hoàn tác (Undo); khác 取消 (hủy kế hoạch, lịch hẹn).
Cách viết 撤销 (thứ tự nét)
撤… nét
销… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 撤销
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 撤 | chè | 扌 | 15 |
| 销 | xiāo | 钅 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 撤销
撤销 tiếng Trung là gì?
撤销 (chèxiāo) nghĩa là hủy bỏ, thu hồi (động từ).
撤销 đọc thế nào?
撤销 đọc là chèxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 撤销 thế nào?
Ví dụ: 你可以撤销刚才的操作。 (Nǐ kěyǐ chèxiāo gāngcái de cāozuò.) nghĩa là: Bạn có thể hoàn tác thao tác vừa rồi.
撤销 thuộc cấp HSK mấy?
撤销 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet