张 đọc là zhāng, thuộc bộ 57 (弓), gồm 7 nét.
张
zhāng
Bộ thủ 57 (弓)7 nét
Phân rã chữ 张
⿰弓长
Cách viết 张 (thứ tự nét)
张… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 张
- 张 zhāng – tờ; tấm; mở ra
- 主张 zhǔzhāng – chủ trương; đề xuất
- 伸张 shēnzhāng – đề cao, bênh vực
- 嚣张 xiāozhāng – ngang ngược
- 夸张 kuāzhāng – cường điệu, phóng đại
- 开张 kāizhāng – khai trương
- 张扬 zhāngyáng – phô trương
- 张贴 zhāngtiē – dán
- 慌张 huāngzhāng – hoảng hốt
- 扩张 kuòzhāng – bành trướng
- 紧张 jǐnzhāng – căng thẳng; hồi hộp
- 东张西望 dōngzhāngxīwàng – nhìn ngó khắp nơi
- 张灯结彩 zhāngdēngjiécǎi – giăng đèn kết hoa
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)