开张 đọc là kāizhāng, nghĩa là khai trương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
开张
kāizhāng
khai trương
động từ
Ví dụ với 开张
新超市明天开张,门口已经摆满了花篮。
Xīn chāoshì míngtiān kāizhāng, ménkǒu yǐjīng bǎimǎn le huālán.
Siêu thị mới ngày mai khai trương, trước cửa đã bày đầy giỏ hoa.
小店刚开张,老板就迎来了第一位顾客。
Xiǎodiàn gāng kāizhāng, lǎobǎn jiù yínglái le dì yī wèi gùkè.
Cửa hàng nhỏ vừa khai trương, ông chủ đã đón được vị khách đầu tiên.
Cách viết 开张 (thứ tự nét)
开… nét
张… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 开张
开张 tiếng Trung là gì?
开张 (kāizhāng) nghĩa là khai trương (động từ).
开张 đọc thế nào?
开张 đọc là kāizhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开张 thế nào?
Ví dụ: 新超市明天开张,门口已经摆满了花篮。 (Xīn chāoshì míngtiān kāizhāng, ménkǒu yǐjīng bǎimǎn le huālán.) nghĩa là: Siêu thị mới ngày mai khai trương, trước cửa đã bày đầy giỏ hoa.
开张 thuộc cấp HSK mấy?
开张 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.