扩张 đọc là kuòzhāng, nghĩa là bành trướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扩张
kuòzhāng
bành trướng
động từ
Ví dụ với 扩张
这家连锁咖啡店正在向全国各地扩张。
Zhè jiā liánsuǒ kāfēidiàn zhèngzài xiàng quánguó gèdì kuòzhāng.
Chuỗi cà phê này đang mở rộng quy mô ra khắp nơi trong nước.
随着城市不断扩张,农田越来越少。
Suí zhe chéngshì búduàn kuòzhāng, nóngtián yuè lái yuè shǎo.
Khi thành phố không ngừng mở rộng, đất nông nghiệp ngày càng ít đi.
Cách viết 扩张 (thứ tự nét)
扩… nét
张… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扩张
扩张 tiếng Trung là gì?
扩张 (kuòzhāng) nghĩa là bành trướng (động từ).
扩张 đọc thế nào?
扩张 đọc là kuòzhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扩张 thế nào?
Ví dụ: 这家连锁咖啡店正在向全国各地扩张。 (Zhè jiā liánsuǒ kāfēidiàn zhèngzài xiàng quánguó gèdì kuòzhāng.) nghĩa là: Chuỗi cà phê này đang mở rộng quy mô ra khắp nơi trong nước.
扩张 thuộc cấp HSK mấy?
扩张 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.