慌张 đọc là huāngzhāng, nghĩa là hoảng hốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
慌张
huāngzhāng
hoảng hốt
tính từ
Ví dụ với 慌张
别慌张,慢慢说,到底发生了什么事?
Bié huāngzhāng, mànmàn shuō, dàodǐ fāshēng le shénme shì?
Đừng hoảng hốt, cứ nói từ từ, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?
他起晚了,慌张地跑出了家门。
Tā qǐ wǎn le, huāngzhāng de pǎochū le jiāmén.
Anh ấy dậy muộn, hoảng hốt chạy ra khỏi nhà.
Cách viết 慌张 (thứ tự nét)
慌… nét
张… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 慌张
慌张 tiếng Trung là gì?
慌张 (huāngzhāng) nghĩa là hoảng hốt (tính từ).
慌张 đọc thế nào?
慌张 đọc là huāngzhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 慌张 thế nào?
Ví dụ: 别慌张,慢慢说,到底发生了什么事? (Bié huāngzhāng, mànmàn shuō, dàodǐ fāshēng le shénme shì?) nghĩa là: Đừng hoảng hốt, cứ nói từ từ, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?
慌张 thuộc cấp HSK mấy?
慌张 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.