张 đọc là zhāng, nghĩa là tờ; tấm; mở ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
张
zhāng
tờ; tấm; mở ra
lượng từBộ thủ 弓7 nét

Ví dụ với 张

请给我两张票。
Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng piào.
Xin cho tôi hai vé.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho vật phẳng, có mặt: 一张纸, 一张票, 一张桌子, 一张床, 一张照片.

Cách viết 张 (thứ tự nét)

张… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 张

张 tiếng Trung là gì?

张 (zhāng) nghĩa là tờ; tấm; mở ra (lượng từ).

张 đọc thế nào?

张 đọc là zhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 张 thế nào?

Ví dụ: 请给我两张票。 (Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng piào.) nghĩa là: Xin cho tôi hai vé.

张 thuộc cấp HSK mấy?

张 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet