票 đọc là piào, nghĩa là vé. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
票
piào
vé
Hán Việt: phiếu
danh từBộ thủ 示11 nét
Ví dụ với 票
你的票在哪里?
Nǐ de piào zài nǎlǐ?
Vé của bạn đâu?
Cách viết 票 (thứ tự nét)
票… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 票
票 tiếng Trung là gì?
票 (piào) nghĩa là vé (danh từ).
票 đọc thế nào?
票 đọc là piào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 票 thế nào?
Ví dụ: 你的票在哪里? (Nǐ de piào zài nǎlǐ?) nghĩa là: Vé của bạn đâu?
票 thuộc cấp HSK mấy?
票 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.