夸张 đọc là kuāzhāng, nghĩa là cường điệu, phóng đại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
夸张
kuāzhāng
cường điệu, phóng đại

Hán Việt: khoa trương

tính từ

Ví dụ với 夸张

他说话很夸张。
Tā shuōhuà hěn kuāzhāng.
Anh ấy nói chuyện rất phóng đại.
这部电影的表演有点儿夸张。
Zhè bù diànyǐng de biǎoyǎn yǒudiǎnr kuāzhāng.
Diễn xuất trong phim này hơi cường điệu.

Cách viết 夸张 (thứ tự nét)

夸… nét
张… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 夸张

ChữPinyinBộ thủSố nét
夸kuā
张zhāng弓7

Hỏi nhanh về 夸张

夸张 tiếng Trung là gì?

夸张 (kuāzhāng) nghĩa là cường điệu, phóng đại (tính từ).

夸张 đọc thế nào?

夸张 đọc là kuāzhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 夸张 thế nào?

Ví dụ: 他说话很夸张。 (Tā shuōhuà hěn kuāzhāng.) nghĩa là: Anh ấy nói chuyện rất phóng đại.

夸张 thuộc cấp HSK mấy?

夸张 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.