智 đọc là zhì, thuộc bộ 72 (日), gồm 12 nét.
智
zhì
Bộ thủ 72 (日)12 nét
Phân rã chữ 智
⿱知日
Cách viết 智 (thứ tự nét)
智… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 智
- 明智 míngzhì – sáng suốt
- 智力 zhìlì – trí lực, trí tuệ
- 智商 zhìshāng – chỉ số IQ
- 智慧 zhìhuì – trí tuệ, sự thông minh
- 智能 zhìnéng – thông minh (thiết bị); trí năng
- 机智 jīzhì – nhanh trí
- 理智 lǐzhì – lý trí
- 理智 lǐzhì – lý trí; tỉnh táo
- 人工智能 réngōngzhìnéng – trí tuệ nhân tạo, AI
- 急中生智 jízhōngshēngzhì – trong lúc cấp bách nảy ra kế hay
- 见仁见智 jiànrénjiànzhì – mỗi người một cách nhìn
- 足智多谋 zúzhìduōmóu – đa mưu túc trí
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)