智力 đọc là zhìlì, nghĩa là trí lực, trí tuệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
智力
zhìlì
trí lực, trí tuệ
danh từ

Ví dụ với 智力

这个游戏能锻炼孩子的智力。
Zhège yóuxì néng duànliàn háizi de zhìlì.
Trò chơi này rèn được trí lực cho trẻ.

Lưu ý khi dùng

Năng lực tư duy, ghi nhớ: 智力测验 (trắc nghiệm trí tuệ), 智力游戏.

Cách viết 智力 (thứ tự nét)

智… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 智力

ChữPinyinBộ thủSố nét
智zhì日12
力lì力2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 智力

智力 tiếng Trung là gì?

智力 (zhìlì) nghĩa là trí lực, trí tuệ (danh từ).

智力 đọc thế nào?

智力 đọc là zhìlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 智力 thế nào?

Ví dụ: 这个游戏能锻炼孩子的智力。 (Zhège yóuxì néng duànliàn háizi de zhìlì.) nghĩa là: Trò chơi này rèn được trí lực cho trẻ.

智力 thuộc cấp HSK mấy?

智力 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet