理智 đọc là lǐzhì, nghĩa là lý trí; tỉnh táo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
理智
lǐzhì
lý trí; tỉnh táo
danh từ; tính từ

Ví dụ với 理智

生气的时候要保持理智。
Shēngqì de shíhou yào bǎochí lǐzhì.
Khi tức giận phải giữ được lý trí.

Lưu ý khi dùng

Đối lập 感情 (tình cảm), 冲动 (bốc đồng). Làm định ngữ: 理智的人; làm vị ngữ: 做法很理智.

Cách viết 理智 (thứ tự nét)

理… nét
智… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 理智

ChữPinyinBộ thủSố nét
理lǐ王11
智zhì日12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 理智

理智 tiếng Trung là gì?

理智 (lǐzhì) nghĩa là lý trí; tỉnh táo (danh từ; tính từ).

理智 đọc thế nào?

理智 đọc là lǐzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 理智 thế nào?

Ví dụ: 生气的时候要保持理智。 (Shēngqì de shíhou yào bǎochí lǐzhì.) nghĩa là: Khi tức giận phải giữ được lý trí.

理智 thuộc cấp HSK mấy?

理智 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet