理智 đọc là lǐzhì, nghĩa là lý trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
理智
lǐzhì
lý trí
danh từ, tính từ

Ví dụ với 理智

遇到问题时,我们要保持理智。
Yùdào wèntí shí, wǒmen yào bǎochí lǐzhì.
Khi gặp vấn đề, chúng ta cần giữ lý trí.
买东西要理智,别被打折冲昏了头。
Mǎi dōngxi yào lǐzhì, bié bèi dǎzhé chōnghūn le tóu.
Mua sắm phải tỉnh táo, đừng để đợt giảm giá làm mất lý trí.

Cách viết 理智 (thứ tự nét)

理… nét
智… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 理智

理智 tiếng Trung là gì?

理智 (lǐzhì) nghĩa là lý trí (danh từ, tính từ).

理智 đọc thế nào?

理智 đọc là lǐzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 理智 thế nào?

Ví dụ: 遇到问题时,我们要保持理智。 (Yùdào wèntí shí, wǒmen yào bǎochí lǐzhì.) nghĩa là: Khi gặp vấn đề, chúng ta cần giữ lý trí.

理智 thuộc cấp HSK mấy?

理智 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.