智商 đọc là zhìshāng, nghĩa là chỉ số IQ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
智商
zhìshāng
chỉ số IQ
danh từ
Ví dụ với 智商
智商高不代表情商也高。
Zhìshāng gāo bú dàibiǎo qíngshāng yě gāo.
Chỉ số IQ cao không có nghĩa là chỉ số EQ cũng cao.
这种益智游戏据说能提高孩子的智商。
Zhè zhǒng yìzhì yóuxì jùshuō néng tígāo háizi de zhìshāng.
Nghe nói loại trò chơi trí tuệ này có thể nâng cao chỉ số IQ của trẻ.
Cách viết 智商 (thứ tự nét)
智… nét
商… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 智商
智商 tiếng Trung là gì?
智商 (zhìshāng) nghĩa là chỉ số IQ (danh từ).
智商 đọc thế nào?
智商 đọc là zhìshāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 智商 thế nào?
Ví dụ: 智商高不代表情商也高。 (Zhìshāng gāo bú dàibiǎo qíngshāng yě gāo.) nghĩa là: Chỉ số IQ cao không có nghĩa là chỉ số EQ cũng cao.
智商 thuộc cấp HSK mấy?
智商 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.