再 đọc là zài, thuộc bộ 13 (冂), gồm 6 nét.
再
zài
Bộ thủ 13 (冂)6 nét
Phân rã chữ 再
⿱一冉
Cách viết 再 (thứ tự nét)
再… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tái
Từ vựng có chữ 再
- 再 zài – lại; nữa
- 一再 yízài – nhiều lần, hết lần này đến lần khác
- 不再 búzài – không còn nữa
- 再三 zàisān – hết lần này đến lần khác
- 再也 zài yě – không còn nữa, không bao giờ nữa
- 再度 zàidù – lại lần nữa
- 再次 zàicì – lần nữa, một lần nữa
- 再现 zàixiàn – tái hiện
- 再生 zàishēng – tái sinh
- 再见 zàijiàn – tạm biệt
- 再说 zàishuō – hơn nữa; để sau hãy nói
- 再接再厉 zàijiēzàilì – tiếp tục cố gắng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)