不再 đọc là búzài, nghĩa là không còn nữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
不再
búzài
không còn nữa
động từ
Ví dụ với 不再
他不再住在这里了。
Tā búzài zhù zài zhèlǐ le.
Anh ấy không còn sống ở đây nữa.
Lưu ý khi dùng
Phủ định tình trạng đã kéo dài trước đây: 不再抽烟 (không hút thuốc nữa); khác 不会再 (sẽ không nữa).
Cách viết 不再 (thứ tự nét)
不… nét
再… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不再
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bú | 一 | 4 |
| 再 | zài | 冂 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不再
不再 tiếng Trung là gì?
不再 (búzài) nghĩa là không còn nữa (động từ).
不再 đọc thế nào?
不再 đọc là búzài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不再 thế nào?
Ví dụ: 他不再住在这里了。 (Tā búzài zhù zài zhèlǐ le.) nghĩa là: Anh ấy không còn sống ở đây nữa.
不再 thuộc cấp HSK mấy?
不再 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet