专 đọc là zhuān, thuộc bộ 1 (一), gồm 4 nét.
专
zhuān
Bộ thủ 1 (一)4 nét
Phân rã chữ 专
⿻?一
Cách viết 专 (thứ tự nét)
专… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 专
- 专业 zhuānyè – chuyên ngành; chuyên nghiệp
- 专人 zhuānrén – người chuyên trách
- 专利 zhuānlì – bằng sáng chế
- 专制 zhuānzhì – chuyên chế
- 专卖 zhuānmài – độc quyền bán
- 专家 zhuānjiā – chuyên gia
- 专心 zhuānxīn – chuyên tâm, tập trung
- 专柜 zhuānguì – quầy chuyên bán
- 专栏 zhuānlán – chuyên mục
- 专注 zhuānzhù – tập trung
- 专用 zhuānyòng – chuyên dụng
- 专科 zhuānkē – chuyên khoa, cao đẳng
- 专程 zhuānchéng – đặc biệt đi
- 专职 zhuānzhí – chuyên trách
- 专著 zhuānzhù – chuyên khảo
- 专辑 zhuānjí – album
- 专长 zhuāncháng – sở trường
- 专门 zhuānmén – chuyên; chuyên môn
- 专项 zhuānxiàng – chuyên đề
- 专题 zhuāntí – chuyên đề
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)