专门 đọc là zhuānmén, nghĩa là chuyên; chuyên môn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
专门
zhuānmén
chuyên; chuyên môn
phó từ
Ví dụ với 专门
我是专门来看你的。
Wǒ shì zhuānmén lái kàn nǐ de.
Tôi đến đây chuyên để thăm bạn.
Lưu ý khi dùng
Phó từ: đặc biệt làm gì. Tính từ: chuyên môn (专门知识).
Cách viết 专门 (thứ tự nét)
专… nét
门… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 专门
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 专 | zhuān | 一 | 4 |
| 门 | mén | 门 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 专门
专门 tiếng Trung là gì?
专门 (zhuānmén) nghĩa là chuyên; chuyên môn (phó từ).
专门 đọc thế nào?
专门 đọc là zhuānmén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 专门 thế nào?
Ví dụ: 我是专门来看你的。 (Wǒ shì zhuānmén lái kàn nǐ de.) nghĩa là: Tôi đến đây chuyên để thăm bạn.
专门 thuộc cấp HSK mấy?
专门 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet