专家 đọc là zhuānjiā, nghĩa là chuyên gia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
专家
zhuānjiā
chuyên gia
danh từ
Ví dụ với 专家
他是这方面的专家。
Tā shì zhè fāngmiàn de zhuānjiā.
Ông ấy là chuyên gia về mặt này.
Cách viết 专家 (thứ tự nét)
专… nét
家… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 专家
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 专 | zhuān | 一 | 4 |
| 家 | jiā | 宀 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 专家
专家 tiếng Trung là gì?
专家 (zhuānjiā) nghĩa là chuyên gia (danh từ).
专家 đọc thế nào?
专家 đọc là zhuānjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 专家 thế nào?
Ví dụ: 他是这方面的专家。 (Tā shì zhè fāngmiàn de zhuānjiā.) nghĩa là: Ông ấy là chuyên gia về mặt này.
专家 thuộc cấp HSK mấy?
专家 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet