态 đọc là tài, thuộc bộ 61 (心), gồm 8 nét.
态
tài
Bộ thủ 61 (心)8 nét
Phân rã chữ 态
⿱太心
Cách viết 态 (thứ tự nét)
态… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 态
- 事态 shìtài – tình thế
- 体态 tǐtài – dáng người
- 动态 dòngtài – diễn biến mới; bài đăng (mạng xã hội)
- 失态 shītài – mất bình tĩnh
- 姿态 zītài – tư thế
- 常态 chángtài – trạng thái bình thường
- 形态 xíngtài – hình thái
- 心态 xīntài – tâm thế, tâm lý
- 态势 tàishì – tình thế
- 态度 tàidu – thái độ
- 状态 zhuàngtài – trạng thái
- 生态 shēngtài – sinh thái
- 神态 shéntài – dáng vẻ, vẻ mặt (thần thái)
- 表态 biǎotài – bày tỏ thái độ
- 千姿百态 qiānzībǎitài – muôn hình muôn vẻ
HT-07