态势 đọc là tàishì, nghĩa là tình thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
态势
tàishì
tình thế
danh từ

Ví dụ với 态势

当前市场呈现出良好的发展态势。
Dāngqián shìchǎng chéngxiàn chū liánghǎo de fāzhǎn tàishì.
Thị trường hiện nay đang thể hiện thế phát triển tốt.
球队在比赛中保持着领先的态势。
Qiúduì zài bǐsài zhōng bǎochí zhe lǐngxiān de tàishì.
Đội bóng duy trì thế dẫn đầu trong trận đấu.

Cách viết 态势 (thứ tự nét)

态… nét
势… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 态势

态势 tiếng Trung là gì?

态势 (tàishì) nghĩa là tình thế (danh từ).

态势 đọc thế nào?

态势 đọc là tàishì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 态势 thế nào?

Ví dụ: 当前市场呈现出良好的发展态势。 (Dāngqián shìchǎng chéngxiàn chū liánghǎo de fāzhǎn tàishì.) nghĩa là: Thị trường hiện nay đang thể hiện thế phát triển tốt.

态势 thuộc cấp HSK mấy?

态势 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.