常态 đọc là chángtài, nghĩa là trạng thái bình thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
常态
chángtài
trạng thái bình thường
danh từ
Ví dụ với 常态
加班在这家公司已经成了常态。
Jiā bān zài zhè jiā gōngsī yǐjīng chéng le chángtài.
Làm thêm giờ ở công ty này đã trở thành chuyện bình thường.
雨季里下雨是常态,大家都习惯了。
Yǔjì li xià yǔ shì chángtài, dàjiā dōu xíguàn le.
Mùa mưa thì mưa là chuyện thường, mọi người đều quen rồi.
Cách viết 常态 (thứ tự nét)
常… nét
态… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 常态
常态 tiếng Trung là gì?
常态 (chángtài) nghĩa là trạng thái bình thường (danh từ).
常态 đọc thế nào?
常态 đọc là chángtài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 常态 thế nào?
Ví dụ: 加班在这家公司已经成了常态。 (Jiā bān zài zhè jiā gōngsī yǐjīng chéng le chángtài.) nghĩa là: Làm thêm giờ ở công ty này đã trở thành chuyện bình thường.
常态 thuộc cấp HSK mấy?
常态 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.