意 đọc là yì, thuộc bộ 61 (心), gồm 13 nét.
意
yì
Bộ thủ 61 (心)13 nét
Phân rã chữ 意
⿱音心
Cách viết 意 (thứ tự nét)
意… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 意
- 主意 zhǔyi – ý kiến; cách; chủ ý
- 乐意 lèyì – vui lòng
- 介意 jièyì – bận tâm
- 任意 rènyì – tùy ý
- 会意 huìyì – hiểu ý
- 创意 chuàngyì – ý tưởng sáng tạo
- 刻意 kèyì – cố ý
- 同意 tóngyì – đồng ý
- 善意 shànyì – thiện ý
- 在意 zàiyì – để ý, bận tâm
- 大意 dàyi – sơ suất
- 大意 dàyì – đại ý
- 好意 hǎoyì – ý tốt
- 如意 rúyì – như ý
- 寓意 yùyì – ngụ ý
- 得意 déyì – đắc ý, hài lòng về mình
- 心意 xīnyì – tấm lòng
- 下意识 xiàyìshí – vô thức
- 不经意 bùjīngyì – vô ý, không để ý
- 一心一意 yìxīnyíyì – một lòng một dạ
- 不好意思 bù hǎoyìsi – ngại, ngượng; xin lỗi (nhẹ nhàng)
- 全心全意 quánxīnquányì – toàn tâm toàn ý
- 出人意料 chūrényìliào – ngoài dự liệu
- 得意扬扬 déyìyángyáng – đắc ý
HT-07