大意 đọc là dàyi, nghĩa là sơ suất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
大意
dàyi
sơ suất
tính từ

Ví dụ với 大意

他一时大意,把钥匙锁在了车里。
Tā yìshí dàyi, bǎ yàoshi suǒ zài le chē li.
Anh ấy nhất thời sơ suất, khóa chìa khóa trong xe.
比赛已经领先了,但大家千万不能大意。
Bǐsài yǐjīng lǐngxiān le, dàn dàjiā qiānwàn bù néng dàyi.
Đã dẫn trước rồi, nhưng mọi người tuyệt đối không được chủ quan.

Cách viết 大意 (thứ tự nét)

大… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 大意

大意 tiếng Trung là gì?

大意 (dàyi) nghĩa là sơ suất (tính từ).

大意 đọc thế nào?

大意 đọc là dàyi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大意 thế nào?

Ví dụ: 他一时大意,把钥匙锁在了车里。 (Tā yìshí dàyi, bǎ yàoshi suǒ zài le chē li.) nghĩa là: Anh ấy nhất thời sơ suất, khóa chìa khóa trong xe.

大意 thuộc cấp HSK mấy?

大意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.