大意 đọc là dàyì, nghĩa là đại ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
大意
dàyì
đại ý
danh từ
Ví dụ với 大意
请用一句话概括这篇文章的大意。
Qǐng yòng yí jù huà gàikuò zhè piān wénzhāng de dàyì.
Hãy dùng một câu để tóm tắt đại ý của bài văn này.
虽然有几个生词不认识,但我看懂了大意。
Suīrán yǒu jǐ ge shēngcí bú rènshi, dàn wǒ kàndǒng le dàyì.
Dù có mấy từ mới không biết, tôi vẫn hiểu được đại ý.
Cách viết 大意 (thứ tự nét)
大… nét
意… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 大意
大意 tiếng Trung là gì?
大意 (dàyì) nghĩa là đại ý (danh từ).
大意 đọc thế nào?
大意 đọc là dàyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大意 thế nào?
Ví dụ: 请用一句话概括这篇文章的大意。 (Qǐng yòng yí jù huà gàikuò zhè piān wénzhāng de dàyì.) nghĩa là: Hãy dùng một câu để tóm tắt đại ý của bài văn này.
大意 thuộc cấp HSK mấy?
大意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.