星 đọc là xīng, thuộc bộ 72 (日), gồm 9 nét.
星
xīng
Bộ thủ 72 (日)9 nét
Phân rã chữ 星
⿱日生
Mẹo nhớ chữ 星
CẦN DUYỆT
星 — 日 (điểm sáng) + 生 (sinh ra): điểm sáng mọc trên bầu trời → ngôi sao (星) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
星 — 日 (điểm sáng) + 生 (sinh ra): điểm sáng mọc trên bầu trời → ngôi sao (星) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 星 (thứ tự nét)
星… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tinh
Từ vựng có chữ 星
- 卫星 wèixīng – vệ tinh
- 卫星 wèixīng – vệ tinh
- 恒星 héngxīng – hằng tinh
- 明星 míngxīng – ngôi sao, người nổi tiếng
- 星座 xīngzuò – chòm sao
- 星星 xīngxing – ngôi sao, vì sao
- 星期 xīngqī – tuần; thứ
- 星球 xīngqiú – hành tinh
- 星系 xīngxì – thiên hà
- 星级 xīngjí – hạng sao
- 歌星 gēxīng – ngôi sao ca nhạc
- 球星 qiúxīng – ngôi sao bóng (thể thao)
- 行星 xíngxīng – hành tinh
- 零星 língxīng – lẻ tẻ
- 外星人 wàixīngrén – người ngoài hành tinh
- 星期天 xīngqītiān – chủ nhật
- 星期日 xīngqīrì – chủ nhật
HT-07